Hành tinh tối nay ở Alexandria
Cập nhật lần cuối:
Mặt Trời lặn18:36
Kết thúc hoàng hôn thiên văn19:56
| Hành tinh | Mọc | Qua kinh tuyến | Lặn | Cấp sao | Chòm sao | Ly giác | Thời điểm nhìn thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sao Thủy | 09:00 | 14:19 | 19:37 | 0.0 | Libra | 25° E | Buổi tối |
| Sao Kim | 08:52 | 13:59 | 19:07 | -4.6 | Virgo | 23° E | Không thấy (gần Mặt Trời) |
| Sao Hỏa | 01:32 | 08:25 | 15:18 | 1.1 | Cancer | 70° W | Rạng sáng |
| Sao Mộc | 02:44 | 09:23 | 16:03 | -1.9 | Leo | 55° W | Rạng sáng |
| Sao Thổ | 18:25 | 00:35 | 06:41 | 0.4 | Cetus | 174° E | Buổi tối |
| Sao Thiên Vương | 21:04 | 04:04 | 10:59 | 5.6 | Taurus | 131° W | Rạng sáng |
| Sao Hải Vương | 17:57 | 00:02 | 06:03 | 7.7 | Pisces | 166° E | Buổi tối |
Vị trí khi kết thúc hoàng hôn thiên văn (19:56)
| Hành tinh | Độ cao | Phương vị |
|---|---|---|
| Sao Thổ | 19° | 100° |
| Sao Hải Vương | 25° | 106° |
Múi giờ: Africa/Cairo · 31.202, 29.916
Phương pháp
Vị trí được tính bằng Skyfield và JPL DE421; cấp sao theo mô hình của Skyfield; chòm sao theo ranh giới IAU. Giờ mọc và lặn tính cho đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình. ‘Buổi tối’ nghĩa là hành tinh cao hơn 5° khi kết thúc hoàng hôn dân sự sau khi Mặt Trời lặn, ‘rạng sáng’ là điều kiện tương tự trước khi Mặt Trời mọc. Mặt Trăng đến gần hành tinh là cực tiểu góc địa tâm dưới 5°. Giờ địa phương; giờ sự kiện là giờ Nhật Bản và UTC.
Về trang này
Giờ mọc và lặn của các hành tinh ở Alexandria hôm nay, cùng độ cao và hướng khi kết thúc hoàng hôn thiên văn.