Planets Tonight
🌐 Tiếng Việt

Sao Thủy tối nay: giờ mọc, lặn và khả năng quan sát

Cập nhật lần cuối:

Mọc07:49
Qua kinh tuyến13:00
Lặn18:10
Cấp sao0.0
Chòm saoLibra
Ly giác25° E

Trong năm (Tokyo)

NgàyMọcQua kinh tuyếnLặnCấp saoChòm saoLy giácThời điểm nhìn thấy
1/10/2607:3012:5418:17-0.1Virgo23° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
15/10/2607:5612:5918:020.1Libra25° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
1/11/2606:4811:5417:013.3Libra8° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
15/11/2604:5010:1915:49-0.0Virgo18° WRạng sáng
1/12/2605:0810:2215:35-0.7Libra17° WRạng sáng
15/12/2605:5910:5415:48-0.7Ophiuchus10° WKhông thấy (gần Mặt Trời)
1/1/2706:5711:4416:30-1.3Sagittarius2° WKhông thấy (gần Mặt Trời)
15/1/2707:3012:2817:26-1.1Capricornus9° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
1/2/2707:3713:0618:35-0.7Aquarius18° EBuổi tối
15/2/2706:3812:1817:593.4Aquarius8° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
1/3/2705:1210:3816:041.1Capricornus19° WRạng sáng
15/3/2704:4410:0815:320.3Capricornus28° WRạng sáng
1/4/2704:4010:2216:05-0.1Aquarius24° WKhông thấy (gần Mặt Trời)
15/4/2704:4210:5217:03-0.8Cetus14° WKhông thấy (gần Mặt Trời)
1/5/2704:5811:4918:41-2.1Aries3° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
15/5/2705:3012:4920:10-0.7Taurus17° EBuổi tối
1/6/2705:5513:1620:370.8Gemini22° EBuổi tối
15/6/2705:2612:3319:393.5Gemini12° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
1/7/2703:5910:5717:553.3Orion12° WKhông thấy (gần Mặt Trời)
15/7/2703:1310:1917:240.4Orion21° WRạng sáng
1/8/2703:5111:0118:11-1.4Gemini11° WKhông thấy (gần Mặt Trời)
15/8/2705:1612:0318:49-1.6Leo4° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
1/9/2706:3912:4818:56-0.4Virgo18° EKhông thấy (gần Mặt Trời)
15/9/2707:2413:0418:440.0Virgo25° EBuổi tối

Cấp sao trong năm (càng nhỏ càng sáng)

Cấp sao trong năm (càng nhỏ càng sáng)3.5-2.10.010-0104-0109-15

Sự kiện

Sự kiệnJSTUTC
Sao Thủy ly giác đông cực đại (25.2°, bầu trời buổi tối)12 thg 10, 2026 19:032026-10-12 10:03
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 2.0°13 thg 10, 2026 03:442026-10-12 18:44
Sao Thủy giao hội với Mặt Trời4 thg 11, 2026 23:242026-11-04 14:24
Sao Thủy ly giác tây cực đại (19.6°, bầu trời rạng sáng)21 thg 11, 2026 08:312026-11-20 23:31
Sao Thủy giao hội với Mặt Trời2 thg 1, 2027 02:072027-01-01 17:07
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 0.5°8 thg 1, 2027 14:172027-01-08 05:17
Sao Thủy ly giác đông cực đại (18.3°, bầu trời buổi tối)3 thg 2, 2027 15:142027-02-03 06:14
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 0.3°8 thg 2, 2027 12:552027-02-08 03:55
Sao Thủy giao hội với Mặt Trời19 thg 2, 2027 01:392027-02-18 16:39
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 1.1°6 thg 3, 2027 15:322027-03-06 06:32
Sao Thủy ly giác tây cực đại (27.6°, bầu trời rạng sáng)17 thg 3, 2027 15:492027-03-17 06:49
Sao Thủy giao hội với Mặt Trời29 thg 4, 2027 06:212027-04-28 21:21
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 3.8°7 thg 5, 2027 13:492027-05-07 04:49
Sao Thủy ly giác đông cực đại (22.9°, bầu trời buổi tối)28 thg 5, 2027 18:572027-05-28 09:57
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 2.7°6 thg 6, 2027 15:552027-06-06 06:55
Sao Thủy giao hội với Mặt Trời23 thg 6, 2027 16:592027-06-23 07:59
Sao Thủy ly giác tây cực đại (20.7°, bầu trời rạng sáng)16 thg 7, 2027 04:242027-07-15 19:24
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 0.3°2 thg 8, 2027 00:572027-08-01 15:57
Sao Thủy giao hội với Mặt Trời11 thg 8, 2027 20:022027-08-11 11:02
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 4.0°2 thg 9, 2027 10:012027-09-02 01:01
Sao Thủy ly giác đông cực đại (26.3°, bầu trời buổi tối)25 thg 9, 2027 06:592027-09-24 21:59
Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 1.6°2 thg 10, 2027 08:212027-10-01 23:21

Hành tinh

Phương pháp

Vị trí được tính bằng Skyfield và JPL DE421; cấp sao theo mô hình của Skyfield; chòm sao theo ranh giới IAU. Giờ mọc và lặn tính cho đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình. ‘Buổi tối’ nghĩa là hành tinh cao hơn 5° khi kết thúc hoàng hôn dân sự sau khi Mặt Trời lặn, ‘rạng sáng’ là điều kiện tương tự trước khi Mặt Trời mọc. Mặt Trăng đến gần hành tinh là cực tiểu góc địa tâm dưới 5°. Giờ địa phương; giờ sự kiện là giờ Nhật Bản và UTC.

Về trang này

Sao Thủy hôm nay: Buổi tối. Giờ tính cho Tokyo.