
i
Ảnh: NPS / Jeremy M. White · Phạm vi công cộngHành tinh nhìn thấy tối nay
Cập nhật lần cuối:
Mặt Trời lặn17:14Tokyo
Kết thúc hoàng hôn thiên văn18:39
Sao KimKhông thấy (gần Mặt Trời)-4.6 mag
Sao HỏaRạng sáng1.1 mag
Sao MộcRạng sáng-1.9 mag
Sao ThổBuổi tối0.4 mag
Các hành tinh hôm nay · Tokyo
| Hành tinh | Mọc | Qua kinh tuyến | Lặn | Cấp sao | Chòm sao | Ly giác | Thời điểm nhìn thấy |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sao Thủy | 07:49 | 13:00 | 18:10 | 0.0 | Libra | 25° E | Buổi tối |
| Sao Kim | 07:44 | 12:41 | 17:39 | -4.6 | Virgo | 23° E | Không thấy (gần Mặt Trời) |
| Sao Hỏa | 00:04 | 07:07 | 14:09 | 1.1 | Cancer | 70° W | Rạng sáng |
| Sao Mộc | 01:18 | 08:05 | 14:52 | -1.9 | Leo | 55° W | Rạng sáng |
| Sao Thổ | 17:06 | 23:13 | 05:24 | 0.4 | Cetus | 174° E | Buổi tối |
| Sao Thiên Vương | 19:36 | 02:46 | 09:52 | 5.6 | Taurus | 131° W | Rạng sáng |
| Sao Hải Vương | 16:39 | 22:40 | 04:45 | 7.7 | Pisces | 166° E | Buổi tối |
Sự kiện sắp tới
| Sự kiện | JST | UTC |
|---|---|---|
| Mặt Trăng đi qua cách Sao Kim 2.8° | 12 thg 10, 2026 13:37 | 2026-10-12 04:37 |
| Sao Thủy ly giác đông cực đại (25.2°, bầu trời buổi tối) | 12 thg 10, 2026 19:03 | 2026-10-12 10:03 |
| Mặt Trăng đi qua cách Sao Thủy 2.0° | 13 thg 10, 2026 03:44 | 2026-10-12 18:44 |
| Mặt Trăng đi qua cách Sao Hải Vương 4.3° | 24 thg 10, 2026 08:21 | 2026-10-23 23:21 |
| Sao Kim giao hội với Mặt Trời | 24 thg 10, 2026 12:44 | 2026-10-24 03:44 |
| Mặt Trăng đi qua cách Sao Hỏa 1.0° | 2 thg 11, 2026 22:39 | 2026-11-02 13:39 |
| Mặt Trăng đi qua cách Sao Mộc 0.5° | 3 thg 11, 2026 07:45 | 2026-11-02 22:45 |
| Sao Thủy giao hội với Mặt Trời | 4 thg 11, 2026 23:24 | 2026-11-04 14:24 |
| Mặt Trăng đi qua cách Sao Kim 1.0° | 7 thg 11, 2026 19:42 | 2026-11-07 10:42 |
| Mặt Trăng đi qua cách Sao Hải Vương 4.4° | 20 thg 11, 2026 17:29 | 2026-11-20 08:29 |
| Sao Thủy ly giác tây cực đại (19.6°, bầu trời rạng sáng) | 21 thg 11, 2026 08:31 | 2026-11-20 23:31 |
| Sao Thiên Vương xung đối | 26 thg 11, 2026 07:41 | 2026-11-25 22:41 |
Sự kiện thiên văn trong 12 tháng tới →
Hành tinh
Phương pháp
Vị trí được tính bằng Skyfield và JPL DE421; cấp sao theo mô hình của Skyfield; chòm sao theo ranh giới IAU. Giờ mọc và lặn tính cho đường chân trời phẳng với khúc xạ trung bình. ‘Buổi tối’ nghĩa là hành tinh cao hơn 5° khi kết thúc hoàng hôn dân sự sau khi Mặt Trời lặn, ‘rạng sáng’ là điều kiện tương tự trước khi Mặt Trời mọc. Mặt Trăng đến gần hành tinh là cực tiểu góc địa tâm dưới 5°. Giờ địa phương; giờ sự kiện là giờ Nhật Bản và UTC.
Về trang này
Giờ mọc, qua kinh tuyến và lặn của các hành tinh ở Tokyo hôm nay, độ sáng và vị trí, và các sự kiện thiên văn trong năm tới.